Giá vật liệu xây dựng Cao Bằng tháng 03/2026 – Công bố 695/SXD-VL
Bấm Đọc bài để bắt đầu. Không tự phát âm thanh. Giọng tiếng Việt phụ thuộc thiết bị/trình duyệt.
Thông tin công bố
Sở Xây dựng Cao Bằng ban hành Công bố 695/SXD-VL ngày 13/03/2026 cho kỳ tháng 03/2026. Phụ lục tách rõ đơn giá tại mỏ trước thuế, chi phí bốc xúc (nếu có) và giá bán chưa VAT; bài trích ví dụ cát, đá, gạch, thép và nhựa đường.
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng ban hành Công bố số 695/SXD-VL ngày 13/03/2026, thời điểm áp dụng tháng 03 năm 2026, về giá gốc vật liệu xây dựng chủ yếu trên địa bàn tỉnh.
1. Điểm cần chú ý trong cấu trúc bảng giá
Khác với cách trình bày ở hai kỳ trước, phụ lục tháng 03 có các cột riêng: đơn giá tại mỏ trước thuế, chi phí bốc xúc (nếu có) và giá bán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Khi đọc giá, cần giữ nguyên cả ba thành phần và không lấy đơn giá tại mỏ thay cho giá bán cuối cùng ở cột chưa VAT.
2. Cát xây dựng – ví dụ theo nguồn cung
| Nhà cung cấp / mỏ | Vật liệu | Đơn giá tại mỏ trước thuế | Bốc xúc | Giá bán chưa VAT |
|---|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Hoàng Ngọc – mỏ cát sỏi Kéo Thin, xã Bạch Đằng | Cát xây | 327.273 đ/m³ | 18.519 đ/m³ | 345.791 đ/m³ |
| Cùng nguồn | Cát bê tông (cát nghiền) | 354.545 đ/m³ | 18.519 đ/m³ | 373.064 đ/m³ |
| Cùng nguồn | Cát trát | 418.182 đ/m³ | 18.519 đ/m³ | 436.700 đ/m³ |
| Công ty CP Hợp Lợi Cao Bằng – mỏ Cải Chắp | Cát xây | 313.636 đ/m³ | 23.148 đ/m³ | 336.785 đ/m³ |
| Cùng nguồn | Cát bê tông | 313.636 đ/m³ | 23.148 đ/m³ | 336.784 đ/m³ |
| Cùng nguồn | Cát trát | 377.273 đ/m³ | 23.148 đ/m³ | 400.421 đ/m³ |
Lưu ý: ở dòng cát xây của Hợp Lợi, 313.636 + 23.148 = 336.784 đồng/m³ nhưng cột giá bán chưa VAT trong PDF ghi 336.785 đồng/m³ (lệch 1 đồng). Bài giữ nguyên số công bố trong PDF, không tự hiệu chỉnh. Dòng cát bê tông ghi 336.784 đồng/m³, đúng bằng tổng hai cột.
3. Đá xây dựng
Một số ví dụ trong bảng: tại mỏ Công ty TNHH Thọ Hoàng, các dòng đá dăm 0,5; 1x2; 2x4; 4x6 và bột đá được ghi 220.000 đồng/m³. Tại mỏ Công ty TNHH An Minh Cao Bằng, đá 1x2 có đơn giá tại mỏ trước thuế 181.818 đồng/m³, chi phí bốc xúc 18.519 đồng/m³ và giá bán chưa VAT 200.337 đồng/m³. Các mỏ khác có mức riêng, vì vậy không gộp thành giá đại diện toàn tỉnh.
4. Gạch xây và thép
Một số dòng gạch của Công ty CP Sản xuất Vật liệu xây dựng Cao Bằng gồm gạch 2 lỗ tròn Ø30 1.444 đồng/viên, Ø25 1.306 đồng/viên, gạch tuynel đặc loại A 2.019 đồng/viên và gạch tuynel loại A 6 lỗ 4.009 đồng/viên. Gạch của Công ty CP Gốm Tân Phong được liệt kê theo loại A, A1 và quy cách khác nhau, không dùng một mức thay thế cho toàn bộ.
Với Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên tại các phường Thục Phán, Nùng Chí Cao, Tân Giang, thép cuộn Ф6–Ф8 CT3 là 15.010 đồng/kg; thép vằn D10 CT5/SD295A 15.460 đồng/kg; D12 15.260 đồng/kg; D14–D40 15.210 đồng/kg.
5. Nhựa đường và đối chiếu tháng 02
Phụ lục tháng 03 có nhiều chủng loại nhựa đường và chia giá theo hai nhóm địa bàn: các phường Thục Phán, Nùng Chí Cao, Tân Giang và các xã còn lại. Một số mức tiêu biểu:
| Chủng loại | Đơn vị tính | Các phường Thục Phán, Nùng Chí Cao, Tân Giang | Các xã còn lại |
|---|---|---|---|
| Nhựa đường 60/70 Singapore - xá | đồng/kg | 19.400 | 19.450 |
| Nhựa đường 60/70 Singapore - thùng | đồng/kg | 20.600 | 20.650 |
| Nhựa đường Polime PMB3 | đồng/kg | 25.800 | 25.850 |
| Nhựa đường lỏng MC70 - xá | đồng/kg | 27.900 | 27.950 |
| Nhựa đường nhũ tương CRS1 - xá | đồng/kg | 16.500 | 16.550 |
| Nhựa đường nhũ tương CRS1P - xá | đồng/kg | 22.400 | 22.450 |
Đối chiếu đúng cùng chủng loại, cùng dạng xá/thùng và cùng nhóm địa bàn với PDF tháng 02: nhựa đường 60/70 Singapore dạng xá tăng 2.700 đồng/kg; dạng thùng tăng 2.600 đồng/kg; PMB3 tăng 3.300 đồng/kg; MC70 tăng 4.100 đồng/kg; CRS1 tăng 1.800 đồng/kg; CRS1P tăng 2.700 đồng/kg. Các mức tăng được tính theo giá trong phụ lục, không suy rộng cho các loại nhựa đường khác.
6. Thuế và vận chuyển
Giá bán trong phụ lục chưa bao gồm VAT. Với vật liệu được công bố ở mỏ hoặc nguồn cung cấp, chi phí bốc xúc và vận chuyển cần được xử lý theo cột riêng, điều kiện thương mại và hướng dẫn trong văn bản; không mặc định đã bao gồm vận chuyển đến hiện trường.
7. Nguồn văn bản
Công bố số 695/SXD-VL ngày 13/03/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng; phụ lục “Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng tháng 3 năm 2026” (PDF bạn cung cấp, 8 trang).