Giá gốc vật liệu xây dựng Cao Bằng Quý I/2026
Bấm Đọc bài để bắt đầu. Không tự phát âm thanh. Giọng tiếng Việt phụ thuộc thiết bị/trình duyệt.
Thông tin công bố
Hồ sơ Sở Xây dựng Cao Bằng công bố giá gốc vật liệu xây dựng chủ yếu Quý I/2026, gồm nhiều nhóm vật liệu và nguồn cung. Một số ví dụ xi măng PCB30, PCB40 được thể hiện theo tấn, tại kho công ty hoặc theo điều kiện thương mại của từng nguồn. Bản PDF để trống số hiệu và có dòng ngày tháng ghi năm 2025, trong khi kỳ áp dụng là Quý I/2026; cần xác minh bản ký trước khi đăng.
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng công bố giá gốc vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh tại thời điểm Quý I/2026. Đây là một hồ sơ theo kỳ quý, khác với những công bố theo tháng. Nội dung dưới đây tóm tắt một số dòng giá cụ thể trong phụ lục; không thay thế toàn bộ danh mục vật liệu.
1. Một số giá xi măng trong phụ lục
| Nhãn hàng / chủng loại | Đơn vị | Giá công bố |
|---|---|---|
| Xi măng PCB30 Cao Bằng – Việt Ý | Tấn | 1.203.704 đồng |
| Xi măng PCB40 Việt Ý | Tấn | 1.296.296 đồng |
| Xi măng bao PCB30 La Hiên | Tấn | 1.041.666 đồng |
| Xi măng bao PCB40 La Hiên | Tấn | 1.106.481 đồng |
| Xi măng bột PCB30 La Hiên | Tấn | 787.037 đồng |
| Xi măng bột PCB40 La Hiên | Tấn | 851.852 đồng |
| Xi măng rời PCB30 (Jumbo) La Hiên | Tấn | 814.815 đồng |
| Xi măng rời PCB40 (Jumbo) La Hiên | Tấn | 879.630 đồng |
| Xi măng bao PCB30 Thành Thắng | Tấn | 1.390.000 đồng |
| Xi măng bao PCB40 Thành Thắng | Tấn | 1.460.000 đồng |
Đơn vị tính và giá được giữ theo cách ghi trong phụ lục. Một số dòng nêu giá tại kho công ty hoặc có thông tin thương mại riêng; không quy đổi sang giá giao tại công trình nếu chưa có đủ cước vận chuyển và điều kiện giao hàng.
2. Giá xi măng theo nguồn khác
Phụ lục còn có các dòng xi măng PC40/PCB40 Ninh Bình, Đồng Bành và Long Sơn. Ví dụ, xi măng xá PC40 Ninh Bình được ghi 1.526 đồng/kg; xi măng bao PC40 Ninh Bình 1.682 đồng/kg; xi măng xá PCB40 Đồng Bành 1.382 đồng/kg; xi măng xá PCB40 Long Sơn 1.432 đồng/kg. Đây là các dòng theo đơn vị kg, không so sánh trực tiếp với giá tính theo tấn nếu chưa thống nhất cách quy đổi và điều kiện thương mại.
3. Nguyên tắc sử dụng giá quý
Văn bản nêu giá dùng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; giá công bố được ghi trên phương tiện vận chuyển bên mua, chưa có VAT, chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng và ưu đãi (nếu có). Trường hợp giá chưa tính đến hiện trường công trình thì tính thêm chi phí vận chuyển theo quy định. Đối với vật liệu không có trong công bố, chủ đầu tư và đơn vị tư vấn cần xác định trên cơ sở báo giá, vật liệu tương tự và yêu cầu kỹ thuật của dự án.
4. Lưu ý quan trọng về bản PDF
Bản nguồn `CaoBang_Q1_2026.pdf` ghi kỳ áp dụng Quý I/2026, đồng thời phần ngày ở đầu văn bản hiển thị “Cao Bằng, ngày tháng 3 năm 2025” và số hiệu chỉ có “/SXD-VL”. Đây là sai khác trong nội dung nguồn, không được tự sửa thành ngày/năm khác. CSDL Dự toán ESCON có hồ sơ tra cứu Quý I số 666/2026/SXD-VL, ngày 12/03/2026; thông tin này được nêu như tham chiếu đối chiếu, không thay thế bản ký đang lưu.
5. Nguồn tham chiếu
- PDF lưu trong OneDrive: `CaoBang_Q1_2026.pdf`.
- Hồ sơ tra cứu Quý I/2026 số 666: https://dutoanescon.vn/van-ban/gia-vat-lieu-xay-dung-cao-bang-2026-666-2026-sxd-vl.
- Thông tin tổng quan thị trường Quý I/2026 trên Báo Cao Bằng: https://baocaobang.vn/quy-i-2026-gia-vat-lieu-xay-dung-tren-dia-ban-tinh-co-xu-huong-tang-3186382.html.
Trạng thái biên tập: Nháp; cần xác minh bản ký vì số hiệu và năm ở dòng ngày trong PDF chưa thống nhất.