Giá vật liệu xây dựng Cao Bằng tháng 02/2026 – Công bố 502/SXD-VL
Bấm Đọc bài để bắt đầu. Không tự phát âm thanh. Giọng tiếng Việt phụ thuộc thiết bị/trình duyệt.
Thông tin công bố
Công bố 502/SXD-VL ngày 02/03/2026 của Sở Xây dựng Cao Bằng áp dụng cho tháng 02/2026. Phụ lục ghi giá cát, đá, gạch, thép và nhựa đường theo mỏ, nhà sản xuất và nhóm khu vực; phần đối chiếu với tháng 1 chỉ nêu các dòng cùng nguồn, cùng điều kiện.
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng công bố giá gốc vật liệu xây dựng chủ yếu trên địa bàn tỉnh, thời điểm tháng 02 năm 2026, theo văn bản 502/SXD-VL ngày 02/03/2026. Phụ lục nêu giá theo nhà sản xuất, mỏ, điều kiện thương mại và khu vực; giá công bố chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
1. Cát xây dựng
Một số dòng cát trong phụ lục tháng 02/2026:
| Nhà cung cấp / mỏ | Vật liệu | Giá công bố | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Hoàng Ngọc – mỏ cát sỏi Kéo Thin, xã Bạch Đằng | Cát xây | 318.182 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Cùng nguồn | Cát bê tông (cát nghiền) | 345.455 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Cùng nguồn | Cát trát | 409.091 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Công ty CP Hợp Lợi Cao Bằng – mỏ Cải Chắp | Cát xây / cát bê tông | 320.000 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Cùng nguồn | Cát trát | 381.818 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Công ty TNHH Khoáng sản & Đá tự nhiên Việt Nam – mỏ cát đồi Đồng Tâm | Cát xây / cát bê tông | 320.000 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Cùng nguồn | Cát trát | 350.000 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
2. Đá xây dựng và cấp phối
Bảng giá có nhiều nguồn đá, gồm Toàn Trung (mỏ Xóm 8, phường Tân Giang), Thọ Hoàng (mỏ Khưa Vặn), Thành Phát (mỏ Xóm 5), Sea Holdings, Phúc Tiến (mỏ Bó Chiêu), Hiệp Thành (mỏ Vĩnh Phong), Doanh nghiệp Cao Phong, HTX Cường Thành và các mỏ khác.
Ví dụ, tại mỏ Toàn Trung, đá dăm 0,5; 1x2; 2x4; 4x6 cùng được ghi 180.000 đồng/m³, đá hộc 160.000 đồng/m³. Tại mỏ Thọ Hoàng, đá dăm 1x2 được ghi 200.000 đồng/m³, đá hộc 180.000 đồng/m³, Base A 200.000 đồng/m³, Base B 160.000 đồng/m³. Các mức này là giá tại mỏ, không phải giá giao tại mọi công trình.
3. Gạch và thép
Một số dòng gạch của Công ty CP Sản xuất Vật liệu xây dựng Cao Bằng: gạch 2 lỗ tròn Ø30 kích thước 210x95x55 mm 1.306 đồng/viên; gạch 2 lỗ Ø25 1.167 đồng/viên; gạch tuynel đặc loại A 1.555 đồng/viên; gạch tuynel loại A 6 lỗ 3.454 đồng/viên. Công ty CP Gốm Tân Phong có bảng giá riêng cho các loại gạch xây loại A, A1 và gạch đặc.
Với Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên tại các phường Thục Phán, Nùng Chí Cao, Tân Giang, thép cuộn Ф6–Ф8 mác CT3 là 14.903 đồng/kg; thép vằn D10 CT5/SD295A 15.353 đồng/kg; D12 15.153 đồng/kg; D14–D40 15.103 đồng/kg.
4. Một số đối chiếu với tháng 01/2026
Khi ghép đúng nhà cung cấp, sản phẩm và điều kiện đã ghi trong hai phụ lục, các dòng cát của Hoàng Ngọc và Hợp Lợi nêu ở trên giữ nguyên mức giá so với tháng 01. Một số nhóm đá tại Toàn Trung và Thọ Hoàng cũng có các mức tương ứng không đổi. Riêng nhóm thép của Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên tại cùng ba phường tăng 408 đồng/kg ở bốn dòng CT3, D10, D12 và D14–D40 so với tháng 01. Đây là đối chiếu các dòng khớp nguồn, không đại diện cho toàn bộ sản phẩm thép trong tỉnh.
5. Nhựa đường, VAT và vận chuyển
Phụ lục ghi nhựa đường lỏng MC70 dạng xá ở mức 23.800 đồng/kg tại các phường Thục Phán, Nùng Chí Cao, Tân Giang và 23.850 đồng/kg tại các xã còn lại. Nhựa đường nhũ tương CRS1 là 14.700 / 14.750 đồng/kg; CRS1P là 19.700 / 19.750 đồng/kg theo cùng cách chia khu vực.
Giá trong phụ lục chưa bao gồm VAT. Với dòng “giá bán tại mỏ”, chủ đầu tư cần xác định thêm chi phí vận chuyển đến công trình theo quy định và điều kiện thực tế; không cộng chi phí chưa có trong nguồn thành giá công bố.
6. Nguồn văn bản
Công bố số 502/SXD-VL ngày 02/03/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng; phụ lục “Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng tháng 02 năm 2026” (PDF bạn cung cấp, 26 trang).