Giá vật liệu xây dựng Cao Bằng tháng 01/2026 – Công bố 92/SXD-VL
Bấm Đọc bài để bắt đầu. Không tự phát âm thanh. Giọng tiếng Việt phụ thuộc thiết bị/trình duyệt.
Thông tin công bố
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng công bố giá gốc vật liệu xây dựng chủ yếu tháng 01/2026 tại văn bản 92/SXD-VL ngày 26/01/2026. Phụ lục ghi giá cát, đá, gạch, thép và nhựa đường theo từng nhà cung cấp, mỏ, nhà máy hoặc khu vực; giá chưa gồm VAT và cần đọc đúng điều kiện thương mại tại từng dòng.
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng ban hành Công bố giá gốc vật liệu xây dựng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, thời điểm tháng 01 năm 2026, theo văn bản 92/SXD-VL ngày 26/01/2026. Bảng phụ lục kèm theo liệt kê vật liệu theo nhà sản xuất, xuất xứ, điều kiện thương mại và giá bán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
1. Phạm vi và cách đọc giá
Văn bản dùng phục vụ lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Phần thuyết minh nêu giá công bố là giá trên phương tiện vận chuyển bên mua, chưa có VAT, chưa bao gồm chiết khấu, hoa hồng, ưu đãi (nếu có). Tuy nhiên, phụ lục có các dòng ghi riêng “Giá bán tại mỏ”, “Giao tại kho nhà máy” hoặc giá theo một số phường/xã. Vì vậy, cần đọc điều kiện của đúng nhà cung cấp, không mặc định mọi dòng đã tính vận chuyển đến công trình.
2. Một số mức giá cát và đá trong phụ lục
| Nhà cung cấp / địa điểm | Vật liệu | Giá công bố | Điều kiện ghi trong bảng |
|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Hoàng Ngọc – mỏ cát sỏi Kéo Thin, xã Bạch Đằng | Cát xây | 318.182 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Cùng nguồn | Cát bê tông (cát nghiền) | 345.455 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Cùng nguồn | Cát trát | 409.091 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Công ty CP Hợp Lợi Cao Bằng – mỏ Cải Chắp | Cát xây / cát bê tông | 320.000 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Cùng nguồn | Cát trát | 381.818 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Công ty TNHH Toàn Trung – mỏ đá Xóm 8, phường Tân Giang | Đá dăm 1x2 | 180.000 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
| Công ty TNHH Thọ Hoàng – mỏ Khưa Vặn, phường Tân Giang | Đá dăm 1x2 | 200.000 đ/m³ | Giá bán tại mỏ |
Các mức trên là ví dụ trích theo từng nguồn, không phải giá bình quân toàn tỉnh. Phụ lục còn có nhiều mỏ đá và nguồn cát khác với mức giá, địa điểm và chủng loại riêng.
3. Gạch và thép xây dựng
Một số dòng gạch của Công ty CP Sản xuất Vật liệu xây dựng Cao Bằng được ghi tại kho nhà máy: gạch 2 lỗ tròn Ø30 kích thước 210x95x55 mm là 1.306 đồng/viên; gạch 2 lỗ Ø25 là 1.167 đồng/viên; gạch tuynel đặc loại A là 1.555 đồng/viên; gạch tuynel loại A 6 lỗ là 3.454 đồng/viên. Các loại gạch khác và nhà sản xuất khác có giá riêng trong phụ lục.
Với Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên, tại các phường Thục Phán, Nùng Chí Cao, Tân Giang, bảng ghi thép cuộn Ф6–Ф8 mác CT3 14.495 đồng/kg; thép vằn D10 mác CT5/SD295A 14.945 đồng/kg; D12 14.745 đồng/kg; D14–D40 14.695 đồng/kg. Đây là các dòng thuộc đúng nhà cung cấp và khu vực được ghi trong tài liệu.
4. Nhựa đường và điều kiện khu vực
Phụ lục còn có các dòng nhựa đường theo khu vực: nhựa đường lỏng MC70 dạng xá là 23.800 đồng/kg tại các phường Thục Phán, Nùng Chí Cao, Tân Giang và 23.850 đồng/kg tại các xã còn lại. Nhựa đường nhũ tương CRS1 là 14.700 / 14.750 đồng/kg theo hai nhóm khu vực; CRS1P là 19.700 / 19.750 đồng/kg tương ứng.
5. Lưu ý khi áp dụng
- Giá trong các bảng là giá chưa VAT; không tự cộng VAT hoặc chi phí vận chuyển vào giá công bố.
- Với vật liệu ghi giá tại mỏ, cần xác định chi phí vận chuyển đến hiện trường theo điều kiện thực tế và quy định hiện hành.
- Không có một mức giá duy nhất cho toàn tỉnh: giá có thể khác theo mỏ, nhà sản xuất, địa điểm bán và chủng loại.
- Đối với vật liệu không có trong công bố, văn bản hướng dẫn chủ đầu tư, tư vấn và đơn vị thẩm định xác định giá từ báo giá nhà sản xuất/nhà cung ứng, vật liệu tương đương và nguồn gốc, tiêu chuẩn chất lượng.
6. Nguồn văn bản
Công bố số 92/SXD-VL ngày 26/01/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng; phụ lục “Công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng tháng 01 năm 2026” (PDF bạn cung cấp, phần văn bản và bảng phụ lục từ trang 1 đến trang 16).