Giá vật liệu xây dựng Cần Thơ tháng 01/2026 – Công bố 1024/SXD-QLXD&CLCT
Bấm Đọc bài để bắt đầu. Không tự phát âm thanh. Giọng tiếng Việt phụ thuộc thiết bị/trình duyệt.
Thông tin công bố
Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ ban hành Công văn 1024/SXD-QLXD&CLCT ngày 05/02/2026, công bố giá một số vật liệu xây dựng tại thời điểm tháng 01/2026. Phụ lục thể hiện giá theo cơ sở sản xuất, kinh doanh và từng dòng sản phẩm; khi lập dự toán cần xác định nguồn cung, giá tại nguồn và cự ly vận chuyển. Giá tại các phường/xã trong phần bảng giá được ghi trước thuế VAT.
Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ ban hành Công văn số 1024/SXD-QLXD&CLCT ngày 05/02/2026 về việc công bố giá vật liệu xây dựng tại thời điểm tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố. Hồ sơ kèm theo là bảng giá của các cơ sở sản xuất, kinh doanh và các nhóm vật liệu được công bố theo sản phẩm, quy cách, đơn vị tính và điều kiện ghi trong phụ lục.
1. Thông tin văn bản
- Cơ quan ban hành: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ.
- Số hiệu: 1024/SXD-QLXD&CLCT.
- Ngày ban hành: 05/02/2026.
- Thời điểm giá: tháng 01/2026.
- Phạm vi: địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Tài liệu: Công văn công bố và phụ lục giá vật liệu xây dựng kèm theo.
2. Cách hiểu và sử dụng bảng giá
Công văn nêu giá thông báo là giá bán của các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng. Khi lập dự toán, tổ chức tư vấn cần xác định nguồn cung cấp, đơn giá tại nguồn cung cấp và cự ly vận chuyển đến địa điểm xây dựng để bảo đảm nguyên tắc tính đúng, tính đủ.
Trong phụ lục, phần 1 ghi các loại vật liệu do cơ sở sản xuất, kinh doanh công bố giá bán trên địa bàn thành phố. Tiêu đề cột giá ở bảng này nêu mức giá tại các phường/xã trước thuế VAT. Do đó, không nên hiểu giá ở bảng là giá đã bao gồm thuế hoặc đã tính đến mọi công trình.
3. Một số mức giá tiêu biểu trong phụ lục
| Cơ sở / sản phẩm | Quy cách, đơn vị | Giá trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xi măng CCM Cần Thơ – PCB40 | Bao 50 kg | 64.815 đồng/bao |
| Xi măng Áng Sơn – PCB40 | Bao 50 kg | 64.815 đồng/bao |
| Xi măng Hà Tiên – Cần Thơ – PCB40 | Bao 50 kg | 64.815 đồng/bao |
| TAICERA – gạch thạch anh G 30x30, màu nhạt | m² | 185.000 đồng/m² |
| TAICERA – gạch thạch anh G 40x40, màu nhạt | m² | 175.000 đồng/m² |
| TAICERA – gạch thạch anh G 60x30, màu nhạt | m² | 225.000 đồng/m² |
| TAICERA – gạch thạch anh G 60x30, màu đậm | m² | 255.000 đồng/m² |
Các dòng xi măng nêu trên được ghi trong nhóm sản phẩm của Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ. Phụ lục ghi dòng cập nhật theo văn bản ngày 25/04/2025; riêng bảng TAICERA ghi cập nhật theo công bố giá ngày 01/01/2026. Đây là thông tin cập nhật được ghi ngay tại nguồn, cần đọc cùng thời điểm công bố tháng 01/2026.
Phụ lục còn có nhóm sơn. Ví dụ, dòng Sonboss ngoại thất Spring Exterior, thùng 18 lít, được ghi 1.759.000 đồng/thùng; sơn nội thất Spring for int, thùng 18 lít, được ghi 847.000 đồng/thùng. Các dòng này thuộc phần bảng giá của nhà cung cấp được nêu trong phụ lục, không phải mức bình quân cho toàn bộ thị trường.
4. Lưu ý khi đưa giá vào dự toán
- Chọn đúng tên vật liệu, thương hiệu, quy cách và đơn vị tính trong phụ lục.
- Xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh hoặc nguồn cung thực tế phù hợp với công trình.
- Kiểm tra cột giá trước VAT và các ghi chú cập nhật của nhà cung cấp.
- Tính riêng chi phí vận chuyển từ nguồn cung đến công trình theo cự ly và điều kiện thực tế; không tự cộng một mức vận chuyển chung khi phụ lục chưa quy định.
- Với vật liệu đặc thù chưa có trong công bố, thực hiện theo hướng dẫn của công văn và quy định quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
5. Kết luận
Công văn 1024/SXD-QLXD&CLCT là căn cứ công bố một số giá vật liệu xây dựng tại thời điểm tháng 01/2026 trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Các con số trong phụ lục cần được sử dụng theo đúng nhà cung cấp, sản phẩm và điều kiện thương mại đi kèm; giá tại bảng trước VAT không mặc nhiên là giá đến chân công trình.
Nguồn: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Công văn số 1024/SXD-QLXD&CLCT ngày 05/02/2026 và phụ lục kèm theo (`CanTho_1_2026.pdf`).