Giá vật liệu xây dựng Cần Thơ tháng 05/2026 – Công bố 4521/SXD-QLXD&CLCT
Bấm Đọc bài để bắt đầu. Không tự phát âm thanh. Giọng tiếng Việt phụ thuộc thiết bị/trình duyệt.
Thông tin công bố
Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ ban hành Công văn 4521/SXD-QLXD&CLCT ngày 11/06/2026, công bố giá một số vật liệu xây dựng tại thời điểm tháng 05/2026. Phụ lục ghi giá gạch TAICERA và các sản phẩm sơn JOTON theo quy cách, đơn vị tính; giá tại các phường/xã được ghi trước VAT.
Ngày 11/06/2026, Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ ban hành Công văn số 4521/SXD-QLXD&CLCT về việc công bố giá vật liệu xây dựng tại thời điểm tháng 05/2026 trên địa bàn thành phố. Phụ lục kèm theo có bảng giá theo cơ sở sản xuất, kinh doanh, tên sản phẩm, đơn vị tính, quy chuẩn kỹ thuật và giá tại các phường/xã trước VAT.
1. Thông tin công bố
- Số hiệu: 4521/SXD-QLXD&CLCT.
- Ngày ban hành: 11/06/2026.
- Kỳ giá: tháng 05/2026.
- Cơ quan: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ.
- Tài liệu gốc: `CanTho_5_2026.pdf`.
2. Giá gạch ốp lát TAICERA
| Sản phẩm | Đơn vị | Giá trong phụ lục |
|---|---|---|
| Gạch thạch anh G30x30, màu nhạt | m² | 185.000 đồng/m² |
| Gạch thạch anh G40x40, màu nhạt | m² | 175.000 đồng/m² |
| Gạch thạch anh G60x30, màu nhạt | m² | 225.000 đồng/m² |
| Gạch thạch anh G60x30, màu đậm | m² | 255.000 đồng/m² |
| Gạch thạch anh G80x80, màu nhạt | m² | 275.000 đồng/m² |
| Gạch thạch anh G120x60, màu nhạt | m² | 385.000 đồng/m² |
Phụ lục ghi đơn vị cung cấp là Chi nhánh Công ty CP công nghiệp gốm sứ TAICERA tại Cần Thơ, cập nhật theo công bố giá ngày 01/04/2026.
3. Một số dòng sơn JOTON
Bảng giá tháng 05 còn có nhóm sơn giao thông, sơn công nghiệp và sơn ngoại thất/nội thất. Một số dòng ví dụ:
| Sản phẩm | Đơn vị | Giá công bố |
|---|---|---|
| Sơn giao thông lót | kg | 94.100 đồng/kg |
| Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang tiêu chuẩn TCVN | kg | 31.100 đồng/kg |
| Sơn giao thông vàng 20% hạt phản quang tiêu chuẩn TCVN | kg | 33.000 đồng/kg |
| Sơn giao thông trắng 30% hạt phản quang AASHTO | kg | 44.100 đồng/kg |
| Sơn giao thông vàng 30% hạt phản quang AASHTO | kg | 46.500 đồng/kg |
| Sơn lót Epoxy gốc dầu | kg | 178.500 đồng/kg |
| Sơn phủ Epoxy gốc dầu trong nhà | kg | 414.100 đồng/kg |
Những mức giá trên thuộc dòng sản phẩm và điều kiện thể hiện trong phụ lục, không thay thế báo giá của sản phẩm khác cùng nhóm sơn.
4. Ghi chú đối với nhóm xi măng và điều kiện giá
Trong nhóm xi măng, phụ lục ghi tham khảo giá vật liệu tại Công văn số 33/2026/CV-XMTĐ ngày 25/05/2026 của Công ty Cổ phần Xi măng Tây Đô. Dòng trích dẫn này không nêu mức đơn giá số cụ thể ngay tại phần bảng đang xem xét, vì vậy không tự điền thêm giá xi măng vào bài.
Bảng giá tại các phường/xã được ghi trước thuế VAT. Công văn chính cũng nhấn mạnh rằng giá thông báo là giá bán của cơ sở sản xuất, kinh doanh; khi lập dự toán phải xác định nguồn cung cấp, đơn giá tại nguồn và cự ly vận chuyển tới công trình để bảo đảm tính đúng, tính đủ.
5. Cách sử dụng trong dự toán
- Ghép đúng vật liệu, thương hiệu, mã/quy cách và đơn vị tính.
- Kiểm tra nhà sản xuất/cơ sở kinh doanh được ghi trong phụ lục.
- Đọc cột giá trước VAT và ghi chú của từng dòng.
- Xác định riêng vận chuyển từ nguồn đến công trình; không mặc định giá tại cơ sở đã bao gồm vận chuyển.
- Với vật liệu đặc thù chưa có trong danh mục hoặc giá không phù hợp, áp dụng quy định xác định giá vật liệu xây dựng được viện dẫn trong công văn.
6. Kết luận
Công bố 4521/SXD-QLXD&CLCT tháng 05/2026 cung cấp các mức giá theo nhà cung cấp và quy cách cụ thể. Các ví dụ gạch TAICERA và sơn JOTON cho thấy cần đọc đồng thời tên sản phẩm, đơn vị, tiêu chuẩn và điều kiện giá; không dùng một mức giá đại diện cho mọi sản phẩm trong cùng nhóm.
Nguồn: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Công văn số 4521/SXD-QLXD&CLCT ngày 11/06/2026 và phụ lục (`CanTho_5_2026.pdf`).