Công bố giá vật liệu xây dựng Bắc Ninh tháng 03/2026 – 03/2026/CBGLS-XD-TC
Bấm Đọc bài để bắt đầu. Không tự phát âm thanh. Giọng tiếng Việt phụ thuộc thiết bị/trình duyệt.
Thông tin công bố
Văn bản 03/2026/CBGLS-XD-TC ngày 10/03/2026 công bố một số giá VLXD chủ yếu có biến động tại Bắc Ninh. Tại bến sông Đuống ở xã Đại Đồng, đá dăm 1x2 và 2x4 cùng tăng 20.000 đồng/m³ so với kỳ tháng 2; các mức cát san lấp, cát xây trát và cát vàng trong cùng bảng giữ nguyên.
Liên Sở Xây dựng – Tài chính tỉnh Bắc Ninh công bố giá vật liệu xây dựng chủ yếu theo Văn bản số 03/2026/CBGLS-XD-TC ngày 10/03/2026. Công bố áp dụng từ ngày 10/03/2026 đến khi có công bố giá mới. Nội dung kỳ này tập trung vào một số loại vật liệu có biến động; những loại vật liệu khác tiếp tục tham khảo Công bố số 01/2026/CBGLS-XD-TC ngày 15/01/2026.
1. Mức giá tại bến bãi sông Đuống, xã Đại Đồng
Tại khu vực bến bãi sông Đuống ở thôn Đinh, xã Đại Đồng, phụ lục tháng 03 ghi:
- Đá dăm 1x2: 520.000 đồng/m³.
- Đá dăm 2x4: 500.000 đồng/m³.
- Cát san lấp: 300.000 đồng/m³.
- Cát xây trát: 320.000 đồng/m³.
- Cát vàng: 650.000 đồng/m³.
2. Đối chiếu với kỳ tháng 02/2026 cùng bến bãi
Đối chiếu trực tiếp bảng giá tháng 02 và tháng 03 tại cùng bến bãi sông Đuống, thôn Đinh, xã Đại Đồng:
- Đá dăm 1x2: từ 500.000 lên 520.000 đồng/m³, tăng 20.000 đồng/m³ (4,00%).
- Đá dăm 2x4: từ 480.000 lên 500.000 đồng/m³, tăng 20.000 đồng/m³ (khoảng 4,17%).
- Cát san lấp: giữ ở 300.000 đồng/m³.
- Cát xây trát: giữ ở 320.000 đồng/m³.
- Cát vàng: giữ ở 650.000 đồng/m³.
Biến động trên chỉ phản ánh nhóm vật liệu và đúng điểm bến bãi được đối chiếu. Không suy rộng mức tăng này cho các điểm cung ứng khác hoặc toàn bộ nhóm đá trên địa bàn tỉnh.
3. Phạm vi công bố và giá chưa VAT
Thông tin của kỳ tháng 03 cho biết các vật liệu khác chưa có biến động trong danh mục cập nhật tiếp tục tham khảo công bố giá số 01/2026/CBGLS-XD-TC. Đơn giá mua vật liệu trong công bố là giá chưa bao gồm VAT. Với cát, đá tại bến bãi, cần kiểm tra ghi chú bốc xúc và xác định chi phí vận chuyển đến công trình theo cự ly thực tế.
4. Khuyến nghị sử dụng
- Ưu tiên tra cứu theo điểm bến bãi và tên vật liệu chính xác.
- Chỉ so sánh giá giữa các kỳ khi cùng bến bãi, cùng quy cách, cùng điều kiện thương mại.
- Không dùng giá ở bảng tháng 03 để thay cho vật liệu khác không được nêu trong danh mục cập nhật; các nhóm khác cần tra cứu công bố gốc tháng 01 hoặc báo giá hợp lệ.
- Xác định riêng VAT, vận chuyển, bốc xếp và các chi phí cung ứng phát sinh.
5. Nguồn công bố gốc
Danh mục chính thức của Sở Xây dựng: Công bố giá – Chỉ số giá Bắc Ninh. Thông tin công bố 03/2026: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng Bắc Ninh. Hồ sơ sử dụng để kiểm tra chi tiết: phụ lục Công bố số 03/2026/CBGLS-XD-TC ngày 10/03/2026.
Công bố tháng 03 là bản cập nhật cho một số vật liệu có biến động; cần giữ liên kết đến công bố tháng 01 khi tra cứu những loại vật liệu không được cập nhật.