Tài liệu giá vật liệu xây dựng Bắc Ninh kỳ tháng 07/2026 – Tài liệu nguồn ghi số 08/2026
Bấm Đọc bài để bắt đầu. Không tự phát âm thanh. Giọng tiếng Việt phụ thuộc thiết bị/trình duyệt.
Thông tin công bố
Công bố số 08/2026 ngày 06/08/2026 và phụ lục tháng 7/2026.
Cồng bố số 08/2026/CBGLS-XD-TC, ngày ban hành 06/08/2026. Trang phụ lục 1 ghi rõ “Thông tin giá vật liệu xây dựng chủ yếu ... tháng 7 năm 2026”.
1. Giá vật liệu tại tuyến Sông Cầu
Tại bến bãi trên tuyến Sông Cầu, đoạn từ Sông Thái Bình đến khu vực cầu Vát, phụ lục ghi:
| Vật liệu | Quy cách / loại | Giá chưa VAT (đồng/m³) |
|---|---|---|
| Cát san lấp | Đen | 240.000 |
| Cát xây trát | Loại 1 | 280.333 |
| Cát xây trát | Loại 2 | 264.286 |
| Cát vàng | Loại 1 | 746.667 |
| Cát vàng | Loại 2 | 684.444 |
| Sỏi | (1x2; 2x4; 4x6) cm | 616.667 |
2. Giá vật liệu tại tuyến Sông Thái Bình
Tại bến bãi trên tuyến Sông Thái Bình, đoạn từ Lục Đầu Giang đến khu vực cầu Trung Kênh, phụ lục ghi:
| Vật liệu | Quy cách / loại | Giá chưa VAT (đồng/m³) |
|---|---|---|
| Đá dăm | (1x2) cm | 760.000 |
| Cát xây trát | Loại 1 | 270.000 |
| Cát vàng | Loại 1 | 700.000 |
3. Điều kiện giá và vận chuyển
Phụ lục ghi giá cát đã bao gồm chi phí bốc xúc lên phương tiện vận chuyển của bên mua, không bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình. Các đơn giá trong bảng là giá chưa có VAT. Cự ly vận chuyển và chi phí đưa vật liệu đến chân công trình cần được xác định riêng.