Giá vật liệu xây dựng Đà Nẵng tháng 8/2026
Thông tin công bố
Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng công bố bảng giá vật liệu xây dựng tháng 8/2026 theo hồ sơ có số 16666/SXD-QLCL, ngày 10/09/2026. Phụ lục 1 trình bày giá tại nơi sản xuất và tại chân công trình; giá bán được ghi chưa bao gồm thuế GTGT. Hồ sơ có 101 trang với nhiều nhóm vật liệu, kèm thông tin về quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, nhà sản xuất, khu vực và điều kiện giá.
Ngày 10/09/2026, Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng ban hành hồ sơ công bố giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2026, với số văn bản hiển thị trên phần ký điện tử là 16666/SXD-QLCL. Phần tài liệu được cung cấp trong PDF là Phụ lục 1: Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2026, gồm 101 trang, trình bày giá theo từng loại vật liệu, quy cách, đơn vị tính, tiêu chuẩn kỹ thuật, nhà sản xuất/ghi chú và điều kiện giá.
Giá vật liệu xây dựng Đà Nẵng tháng 8/2026
Bảng giá trong phụ lục được chia thành hai cột tại nơi sản xuất và tại chân công trình. Phần tiêu đề bảng ghi rõ giá bán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT). Vì vậy, khi tra cứu cần đọc đồng thời dòng giá, đơn vị tính và phần nhà sản xuất/ghi chú để xác định đúng điều kiện áp dụng.
Một số mức giá xi măng
Ở phần đầu bảng, nhóm xi măng ghi nhận nhiều sản phẩm và chủng loại của các nhà sản xuất khác nhau. Một số mức giá thể hiện tại cột tại chân công trình gồm:
| Vật liệu | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---:|---:|
| Xi măng Sông Gianh PCB30 (đóng bao) | đ/tấn | 1.805.556 |
| Xi măng Sông Gianh PCB40 (đóng bao) | đ/tấn | 1.851.852 |
| Xi măng Sông Gianh PCB40 (xuất rời) | đ/tấn | 1.805.556 |
| Xi măng Sông Gianh PC40 (đóng bao) | đ/tấn | 2.037.037 |
| Xi măng Sông Gianh PC50 (đóng bao) | đ/tấn | 2.083.333 |
Các mức nêu trên là những dòng giá xuất hiện tại phần đầu Phụ lục 1; không nên hiểu là một mức giá duy nhất áp dụng cho mọi vị trí, mọi điều kiện giao nhận.
Giá đá, cát và đất san lấp
Nhóm đá trong phụ lục có nhiều mỏ và đơn vị cung cấp. Chẳng hạn, Công ty TNHH SX&TM Phước Phát có các mức được ghi cho đá 1x2, đá 2x4 và đá 4x6 lần lượt 490.909 đồng/m3, 472.727 đồng/m3 và 454.545 đồng/m3; ghi chú nêu giá tại mỏ đá thôn 1, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, đã bao gồm chi phí bốc xếp trên phương tiện vận chuyển và chưa bao gồm thuế GTGT.
Đối với đất san lấp, phụ lục ghi nhận nhiều mức theo từng điểm mỏ và nhà cung cấp. Ví dụ, Công ty CP Vinaconex 25 có giá đất san lấp 100.000 đồng/m3 và đất nền đường 109.091 đồng/m3, với ghi chú về điểm mỏ TP-BS10 tại Tiên Phước và các khoản chi phí đã bao gồm/chưa bao gồm theo từng dòng.
Nhóm cát cũng được công bố theo từng mỏ và đơn vị cung cấp, trong đó phần ghi chú xác định địa điểm khai thác, chi phí bốc xếp và điều kiện giao hàng.
Gạch, ngói và vật liệu hoàn thiện
Phụ lục tiếp tục cập nhật nhiều loại gạch không nung, gạch bê tông, gạch Terrazzo, gạch Porcelain/Granite, keo dán gạch và ngói. Ví dụ, nhóm gạch không nung của Công ty Cổ phần Sản xuất VLXD Phú Nam An có gạch rỗng 6 lỗ A95L6 M7,5 kích thước 190x95x135 mm ở mức 3.018 đồng/viên; gạch rỗng 3 lỗ A100L3 M7,5 kích thước 390x100x190 mm ở mức 9.259 đồng/viên. Ghi chú của nhóm này nêu giá bán cho dự án khu vực I đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình với cự ly 40 km, chưa bao gồm VAT; giá có thể giảm theo chủng loại và cự ly vận chuyển trong phạm vi ghi chú.
Ở nhóm gạch Porcelain của Công ty TNHH MTV Thương mại Đồng Tâm, phụ lục ghi nhiều mức theo kích thước và bề mặt; ví dụ gạch Porcelain phủ men mờ 60x60 cm là 300.000 đồng/m2, bóng toàn phần 60x60 cm là 339.815 đồng/m2, phủ men mờ 80x80 cm là 362.963 đồng/m2 và bóng toàn phần 60x120 cm là 727.778 đồng/m2.
Các nhóm vật liệu được tiếp tục cập nhật trong PDF
Ngoài xi măng, đá, cát, đất và gạch - ngói, tài liệu còn có nhiều nhóm vật liệu khác, trong đó có gỗ, ván ép, Formica; các loại cửa; tấm lợp; trần, vách; thép các loại; sản phẩm composite; chống thấm bằng nhựa O-SEAL; Carboncor Asphalt; kết cấu bê tông cốt thép đúc sẵn lắp ghép; thanh nhôm định hình; vữa xi măng và vật liệu chống thấm. Mỗi nhóm được lập theo danh sách sản phẩm và ghi chú riêng của từng nhà sản xuất/cung cấp.
Lưu ý khi tra cứu và sử dụng giá
Khi sử dụng bảng giá tháng 8/2026 để tham khảo cho dự toán hoặc quản lý chi phí xây dựng, cần kiểm tra đầy đủ:
- Đúng tên vật liệu, quy cách, đơn vị tính và tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Đúng nhà sản xuất, địa điểm mỏ/kho hoặc nơi giao hàng.
- Giá là tại nơi sản xuất hay tại chân công trình.
- Chi phí bốc xếp, vận chuyển, các khoản phí liên quan và thuế GTGT đã bao gồm hay chưa.
- Ngày áp dụng của từng dòng giá nếu phần ghi chú có nêu thời điểm riêng.
Phụ lục tháng 8/2026 cũng có những dòng cập nhật theo các mốc thời gian khác nhau, chẳng hạn giá áp dụng từ 01/8/2026, 18/8/2026 hoặc các mức đã có từ những tháng trước. Vì vậy, không nên tách riêng một con số khỏi phần ghi chú rồi áp dụng cho mọi trường hợp.
Đặc biệt, một số mỏ đá trong phụ lục ghi chú việc dừng cung cấp các loại đá từ tháng 9/2026. Khi lập dự toán cho thời điểm sau tháng 8/2026, cần kiểm tra lại nguồn cung và thông tin cập nhật mới.
Tải PDF công bố giá vật liệu xây dựng Đà Nẵng tháng 8/2026
Bạn đọc có thể tải trực tiếp PDF Phụ lục 1 - Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2026 để tra cứu đầy đủ 101 trang và đối chiếu từng dòng giá.
Tệp PDF: `Nguon_Da_Nang_Gia_VLXD_T8_2026_16666_SXD_QLCL.pdf`
Nguồn: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng; trang thông tin điện tử của Sở: https://sxd.danang.gov.vn/
Lưu ý về văn bản: Phần tiêu đề phụ lục ghi “Kèm theo Công văn số /SXD-QLCL ngày 10 tháng 9 năm 2026”, trong khi phần ký điện tử ở đầu trang hiển thị số 16666/SXD-QLCL. Bài viết sử dụng số văn bản theo phần ký điện tử của file PDF được cung cấp.
Lưu ý: Nội dung trên giavatlieuxaydung.vn được biên tập nhằm phục vụ tra cứu. Khi đưa giá vào hồ sơ cụ thể cần kiểm tra bản PDF gốc, điều kiện giá, thời điểm xác định chi phí, nguồn cung thực tế và các văn bản cập nhật của cơ quan có thẩm quyền.