Giá vật liệu xây dựng Hưng Yên tháng 8/2026
Thông tin công bố
Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên công bố thông tin giá các loại vật liệu xây dựng tháng 8/2026 trên địa bàn tỉnh, làm cơ sở để chủ đầu tư lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Bảng giá áp dụng theo 8 vùng, giá bán chưa bao gồm VAT; khi sử dụng cần xem xét địa điểm công trình, nguồn cung, điều kiện vận chuyển, tiêu chuẩn kỹ thuật và mặt bằng giá thị trường tại thời điểm xác định chi phí.
Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên công bố thông tin giá các loại vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Văn bản được ký điện tử ngày 07/09/2026, là căn cứ thông tin để chủ đầu tư lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Bản PDF nguồn thể hiện số thông báo ở dạng để trống (`/TB-SXD`), vì vậy bài viết không tự suy đoán số văn bản.
Giá vật liệu xây dựng Hưng Yên tháng 8/2026
Theo thông báo, mức giá các loại vật liệu xây dựng phổ biến tháng 8/2026 được công bố theo 8 vùng trên địa bàn tỉnh và chưa bao gồm thuế VAT. Bảng chi tiết có các cột giá theo Vùng 1 đến Vùng 8, đồng thời thể hiện đơn vị tính, tiêu chuẩn kỹ thuật, nhà sản xuất, điều kiện vận chuyển và giá bán.
Phân vùng giá vật liệu xây dựng
- Vùng 1: Xã Phụng Công, Văn Giang, Mễ Sở, Nghĩa Trụ, Như Quỳnh, Lạc Đạo, Đại Đồng.
- Vùng 2: Phường Mỹ Hào, Đường Hào, Thượng Hồng; xã Yên Mỹ, Việt Yên, Hoàn Long, Nguyễn Văn Linh.
- Vùng 3: Xã Khoái Châu, Triệu Việt Vương, Việt Tiến, Chí Minh, Châu Ninh, Lương Bằng, Nghĩa Dân, Hiệp Cường, Đức Hợp.
- Vùng 4: Xã Ân Thi, Xuân Trúc, Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Trãi, Hồng Quang, Quang Hưng, Đoàn Đào, Tiên Tiến, Tống Trân.
- Vùng 5: Phường Phố Hiến, Sơn Nam, Hồng Châu; xã Tân Hưng, Hoàng Hoa Thám, Tiên Lữ, Tiên Hoa.
- Vùng 6: Xã Hưng Hà, Tiên La, Lê Quý Đôn, Hồng Minh, Thần Khê, Diên Hà, Ngự Thiên, Long Hưng, Quỳnh Phụ, Minh Thọ, Nguyễn Du, Quỳnh An, Ngọc Lâm, Đồng Bằng, A Sào, Phụ Dực, Tân Tiến, Đông Hưng, Bắc Tiên Hưng, Đông Tiên Hưng, Nam Đông Hưng, Bắc Đông Quan, Bắc Đông Hưng, Đông Quan, Nam Tiên Hưng, Tiên Hưng.
- Vùng 7: Phường Thái Bình, Trần Lãm, Trần Hưng Đạo, Trà Lý, Vũ Phúc; xã Vũ Thư, Thư Trì, Vạn Xuân, Vũ Tiên, Thư Vũ, Tân Thuận, Kiến Xương, Lê Lợi, Quang Lịch, Vũ Quý, Bình Thanh, Bình Định, Hồng Vũ, Bình Nguyên, Trà Giang.
- Vùng 8: Xã Thái Thụy, Nam Thụy Anh, Đông Thụy Anh, Bắc Thụy Anh, Thụy Anh, Bắc Thái Ninh, Thái Ninh, Đông Thái Ninh, Nam Thái Ninh, Tây Thái Ninh, Tây Thụy Anh, Tiền Hải, Tây Tiền Hải, Ái Quốc, Đồng Châu, Đông Tiền Hải, Nam Cường, Hưng Phú, Nam Tiền Hải.
Một số mức giá tiêu biểu trong bảng công bố
Ở nhóm xi măng, giá xi măng bao PCB30 của Công ty Cổ phần Xi măng Xuân Thành được ghi 1.565.699 đồng/tấn tại chân công trình cho cả 8 vùng; PCB40 bao là 1.635.699 đồng/tấn, còn PCB40 rời là 1.460.801 đồng/tấn. Xi măng Xuân Sơn PCB30 có giá từ 1.523.148 đến 1.546.296 đồng/tấn tùy vùng. Với nhóm Long Sơn, xi măng bao Long Sơn PCB30 được công bố từ 1.656.000 đến 1.702.000 đồng/tấn, PCB40 từ 1.720.400 đến 1.766.400 đồng/tấn.
Ở nhóm cát và đá xây dựng, cát đen Môđun M = 0,7–1,4 có mức giá 283.000–295.000 đồng/m³ theo vùng; cát đen M = 1,34–1,72 có mức 377.000–404.000 đồng/m³; cát vàng M > 2 có mức 714.000–734.000 đồng/m³. Đá hộc được công bố 606.000–617.000 đồng/m³, đá 4x6 574.000–582.000 đồng/m³, đá 1x2/2x4 647.000–664.000 đồng/m³, đá 0,5x1 462.000–472.000 đồng/m³.
Nhóm gạch xây có gạch đặc A1 của Công ty Cổ phần Cầu Đuống Hưng Yên ở mức 1.500 đồng/viên; gạch 2 lỗ A1 1.300 đồng/viên. Một số gạch bê tông của Công ty TNHH sản xuất & thương mại Thanh Hương có mức từ 1.455–1.682 đồng/viên tùy chủng loại. Gạch bê tông Terazo 400x400x30 mm, M200 được công bố từ 95.000–110.000 đồng/m² theo vùng.
Bảng giá chi tiết tiếp tục cập nhật nhiều nhóm vật liệu và thiết bị khác như thép xây dựng, thép mạ kẽm, ống thép, cáp điện, thiết bị điện, gạch ốp lát, ống nhựa, đèn và các sản phẩm hoàn thiện, với quy cách, tiêu chuẩn, nhà sản xuất và điều kiện giao hàng cụ thể.
Cách sử dụng giá công bố khi lập và quản lý chi phí
Sở Xây dựng lưu ý chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân hoạt động xây dựng cần căn cứ quy định quản lý chi phí đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng công trình, địa điểm cung cấp vật tư, khối lượng sử dụng, mục tiêu đầu tư, tính chất và điều kiện xây dựng, yêu cầu thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và quy định quản lý chất lượng để lựa chọn vật liệu phù hợp.
Đối với các loại vật liệu chưa có cước phí vận chuyển hoặc điều kiện vận chuyển chưa được thể hiện đầy đủ, cần xác định cước vận chuyển phù hợp để hình thành giá vật liệu theo điều kiện thực tế của công trình. Mục tiêu là bảo đảm giá vật liệu phù hợp với mặt bằng giá thị trường tại thời điểm xác định chi phí, đồng thời đáp ứng yêu cầu đầu tư và hạn chế thất thoát, lãng phí.
Trường hợp vật liệu chưa có trong công bố hoặc giá chưa phù hợp
Thông báo nêu rõ trường hợp vật liệu xây dựng chưa có trong công bố hoặc đã có nhưng giá chưa phù hợp, giá để xác định chi phí xây dựng thực hiện theo hướng dẫn tại mục 2.2.1 Phụ lục IV Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026. Có thể tham khảo giá của vật liệu có tiêu chuẩn, chất lượng tương tự được công bố tại các địa phương lân cận, với điều kiện mức giá phù hợp tại thời điểm xác định chi phí.
Tra cứu bảng giá vật liệu xây dựng Hưng Yên tháng 8/2026
Bài viết trên giavatlieuxaydung.vn được biên tập từ bản PDF công bố giá do người dùng cung cấp. Bạn đọc nên tải PDF nguồn 220 trang để tra cứu đầy đủ từng mã hàng, quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, nhà sản xuất, vùng giá và điều kiện vận chuyển trước khi đưa vào hồ sơ dự toán.
Nguồn: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên.
Lưu ý: Giá trong bảng công bố là giá chưa bao gồm VAT. Khi áp dụng cho một công trình cụ thể, cần kiểm tra đồng thời địa điểm xây dựng, vùng giá, nguồn cung cấp, điều kiện giao hàng/vận chuyển, tiêu chuẩn kỹ thuật và mặt bằng giá tại thời điểm xác định chi phí. Nội dung bài viết không thay thế văn bản và phụ lục gốc của cơ quan có thẩm quyền.
Giá vật liệu xây dựng Tây Ninh tháng 8/2026